Skip to main content
            

          PGS.TS.NGƯT Đinh Thị Vân Chi

HỎI ĐÁP HỌC VIÊN

Ảnh của nghiadhvh
nghiadhvh
Các cô thiết kế PPT đẹp quá, clips công phu quá. Cho em download được không ạ?

Tài liệu tham khảo Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Tài liệu tham khảo cho môn học Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

TÀI LIỆU MÔN HỌC

1. TS Đinh Trung Kiên. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch.-H.: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001.-221 tr.
2. Nguyễn Bích San (chủ biên). Cẩm nang hướng dẫn du lịch.-H.: Nxb Văn hoá Thông tin Hà Nội, 2000.-539 tr.
3. TS Trần Nhoãn. Giáo trình Nghiệp vụ kinh doanh lữ hành. -H.: Nxb Chính trị Quốc gia Hà Nội, 2002.-165 tr.
4. GS.TS Trần Ngọc Thêm. Tìm về bản sắc văn hoá Việt Nam.-HCM.:Nxb thành phố Hồ Chí Minh, 1997.- 425 Tr
5. Thu Trang Công Thị Nghĩa. Du lịch Văn hoá ở Việt Nam.-HCM.: Nxb Trẻ thành phố Hồ Chí Minh, 2001.- 203 tr.


TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH

1. Anh Côi (biên dịch). Du lịch Thái Lan.-H.: Nxb Thanh Niên, 2003.- 138 tr.
2. Đinh Vân Chi. Nhu cầu của du khách trong quá trình du lịch.-H.: Nxb VHTT, 2004.- 219 tr.
3. Bảo tàng Hồ Chí Minh. Bảo tàng và di tích lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh ở Việt Nam.-H.: NxbThanh Niên.- 108 tr.
4. Bùi Văn Vượng. Làng nghề truyền thống Việt Nam.-H.: Nxb VHDT.-696 tr.
5. Cục Bảo tồn Bảo tàng (Bảo tàng Cách mạng Việt Nam). Bảo tàng với sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước.-H.: Nxb Hà Nội, 1998.- 476 tr.
6. Đổng Ngọc Minh, Vương Lôi Đình. Kinh tế Du lịch và Du lịch học.- HCM.: Nxb Trẻ, 2001.- 473 tr.
7. Hoàng Thiếu Sơn. Thế giới động vật của chúng ta.-H.: Nxb Thanh niên, 1997.
8. Hoàng Xuân Việt. Nghệ thuật dẫn chương trình hấp dẫn.-HCM.: Nxb Thanh niên, 2001.- 225 tr.
9. Lê Văn Tri. Hướng dẫn thực hành cấp cứu tại chỗ.-H.: Nxb Y học, 2003.- 261 tr.
10. Lê Bá Thảo. Thiên nhiên Việt Nam.-H.: Nxb Khoa học Kỹ thuật,1997.
11. Nguyễn Cường Hiền. Nghệ thuật hướng dẫn du lịch.-H.: Nxb Văn hoá, 1994.
12. Nguyễn Minh Tuệ (chủ biên). Địa lý du lịch.-HCM.: NxbTp. Hồ Chí Minh,1996.- 264 tr.
13.  Nguyễn Văn lưu. Thị trường du lịch.- H.: Nxb Thanh niên,2003.-217 tr.
14. Như Hiên Nguyễn Ngọc Hiền. Du lịch Trung Quốc.-H.: Nxb Thanh niên, 2001.- 147 tr.
15. Nhiều tác giả. Giao tiếp sự mở đầu cho thành công.- H.: NxbVHTT, 2002.- 206 tr.
16. Phan Lưu Ly (biên dịch). Cẩm nang sơ cấp cứu.-H.: Nxb Phụ nữ,2001.- 124 tr.
17.  Foster L. Dennis. Công nghệ du lịch.-H.: Nxb Thống kê,2001.- 314 tr.
18. Phạm Trung Lương (chủ biên). Tài nguyên và Môi trường du lịch Việt Nam.-H.: Nxb Giáo dục, 2002.- 217 tr.
19. Phạm Trung Lương (chủ biên). Du lịch sinh thái và những vấn đề về lý luận và thực tiễn ở Việt Nam.-H.: Nxb Giáo dục,2002.-248 tr.
20. Tôn Nữ Quỳnh Trâm. Lịch sử Việt Nam.-HCM.: Nxb Trẻ tp Hồ Chí Minh, 1997.-295 tr.
21. Tôn Thất Sam, Tôn Thất Hùng. Trò chơi ngoài trời.-HCM.: Nxb Trẻ, 2004.- 190 tr.
22. Tôn Thất Sam. Những hiểu biết lý thú về thiên nhiên Việt Nam.-HCM.: Nxb Trẻ, 2002.- 200 tr.
23. Tổng cục Du lịch. Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch (tài liệu bồi dưỡng hướng dẫn viên du lịch. Lưu hành nội bộ).- H, 1997.
24. Thông tin từ Internet
25. Trần Nhạn. Du lịch và kinh doanh du lịch.-H.: Nxb VHTT,1995.- 269 tr.
26. Trần Lâm Biền. Một con đường tiếp cận lịch sử.-H.: Nxb Dân tộc, 2000.- 696 tr.
27. Trần Ngọc Nam, Trần Huy Khang. Maketing du lịch.-HCM.: Nxb tp Hồ Chí Minh, 2001.- 179 tr.
28. Trần Thời, Trác Phương Mai. Du khảo.-HCM.: Nxb Trẻ, 2001.- 70 tr.
29. Trần Trung Nguyên. Sự thức tỉnh của loài người.-H.: Nxb Hà Nội, 2004.- 348 tr.
30. Từ điển du lịch.-HCM.: Nxb Trẻ, 2002.- 633 tr.
31. Viện Ngôn ngữ. Từ điển tiếng Việt.- ĐN.: Nxb Đà Nẵng, 2002.- 1221 tr.